Chọn ngày động thổ

09-05-2013

Chọn ngày động thổ

Xem ngày, chọn giờ từ lâu đã trở thành Lệ rất phổ biến không chỉ với người Phương đông mà còn một bộ phận không nhỏ người Phương Tây tin dùng. Cách xem có phần khác nhau, do quan niệm, tín ngưỡng và truyền thống của mỗi dân tộc. Tuy nhiên, đều có mục đích xu cát tị hung, chọn lành tránh dữ.

Ngày khởi công là tiêu chí rất quan trọng để bắt đầu công việc xây dựng nhà. Cần chọn một ngày khởi công có thời tiết tốt, nhiều sao thân thiện, ít sao xấu, lại phải không hình xung khắc hại và sát với tuổi người đứng tên làm nhà
Các bước chọn ngày khởi công xây dựng nhà:

1. Tránh ngày Sóc: ngày đầu của các tháng âm lịch

2. Tránh ngày Nguyệt tận: ngày cuối của các tháng âm lịch (xấu mọi việc)

3. Tránh ngày sát:

Năm sinh người làm nhà

Sát năm tháng ngày giờ

Dần Ngọ Tuất

Tị Dậu Sửu

Hợi Mão Mùi

Thân Tý Thìn

Sửu

Thìn

Tuất

Mùi

Ví dụ: Chủ nhà sinh năm Sửu thì tránh làm nhà ngày Thìn.

4. Tránh ngày có sao thụ tử và sát chủ

Tháng 1Dần 2Mão 3Thìn 4Tỵ 5Ngọ 6Mùi 7Thân 8Dậu 9Tuất 10Hợi 11Tý 12Sửu
Ngày thụ tử (ngày thọ tử)

Tuất

Thìn

Hợi

Tị

Ngọ

Sửu

Mùi

Dần

Thân

Mão

Dậu

Ngày sát chủ

Tị

Mùi

Mão

Thân

Tuất

Sửu

Hợi

Ngọ

Dậu

Dần

Thìn

 

5. Tránh các ngày có Can xung với Can của mệnh chủ nhà

Hợp can – 2 chiều

Xung can – 1 chiều

Giáp hợp Kỷ và ngược lại Giáp xung Mậu Kỷ xung Quý
Ất hợp Canh và ngược lại Ất xung Kỷ Canh xung Giáp
Đinh hợp Nhâm và ngược lại Bính xung Canh Tân xung Ất
Mậu hợp Quý và ngược lại Đinh xung Tân Nhâm xung Bính
  Mậu xung Nhâm Quý xung Đinh

Ví dụ: Chủ nhà sinh năm 1985, Ất Sửu thì tránh các ngày Kỷ, ngày Tân

6. Tránh các ngày có Chi xung với Chi của mệnh chủ nhà

nhị xung

 

 

 

 

 

 

Ví dụ: Chủ nhà sinh năm 1985, Ất Sửu tránh ngày Mùi.

7. Tránh các ngày có Hành xung khắc với Hành của mệnh chủ nhà và ngày Tứ kỵ.

Tương sinh

 

 

 

 

 

 

 

Click Bảng bên

Năm sinh

Tên gọi can – chi Nam Nữ Ngũ hành bản mệnh

1924

Giáp Tý Tốn Khôn Hải trung kim

1925

Ất Sửu Chấn Chấn “ “ “

1926

Bính Dần Khôn Tốn Lư trung hỏa

1927

Đinh Mão Khảm Cấn “ “ “

1928

Mậu Thìn Ly Càn Đại lâm mộc

1929

Kỷ Tỵ Cấn Đoài “ “ “

1930

Canh Ngọ Đoài Cấn Lộ bàng thổ

1931

Tân Mùi Càn Ly “ “ “

1932

Nhâm Thân Khôn Khảm Kiếm phong kim

1933

Quý Dậu Tốn Khôn “ “ “

1934

Giáp Tuất Chấn Chấn Sơn đầu hỏa

1935

Ất Hợi Khôn Tốn “ “ “

1936

Bính Tý Khảm Cấn Giang hạ thủy

1937

Đinh Sửu Ly Càn “ “ “

1938

Mậu Dần Cấn Đoài Thành đầu thổ

1939

Kỷ Mão Đoài Cấn “ “ “

1940

Canh Thìn Càn Ly Bạch lạp kim

1941

Tân Tỵ Khôn Khảm “ “ “

1942

Nhâm Ngọ Tốn Khôn Dương liễu mộc

1943

Quý Mùi Chấn Chấn “ “ “

1944

Giáp Thân Khôn Tốn Tuyền trung thủy

1945

Ất Dậu Khảm Cấn “ “ “

1946

Bính Tuất Ly Càn Ốc thượng thổ

1947

Đinh Hợi Cấn Đoài “ “ “

1948

Mậu Tý Đoài Cấn Tích lịch hỏa

1949

Kỷ Sửu Càn Ly “ “ “

1950

Canh Dần Khôn Khảm Tòng bá mộc

1951

Tân Mão Tốn Khôn “ “ “

1952

Nhâm Thìn Chấn Chấn Trường lưu thủy

1953

Quý Tỵ Khôn Tốn “ “ “

1954

Giáp Ngọ Khảm Cấn Sa trung kim

1955

Ất Mùi Ly Càn “ “ “

1956

Bính Thân Cấn Đoài Sơn hạ hỏa

1957

Đinh Dậu Đoài Cấn “ “ “

1958

Mậu Tuất Càn Ly Bình địa mộc

1959

Kỷ Hợi Khôn Khảm “ “ “

1960

Canh Tý Tốn Khôn Bích thượng thổ

1961

Tân Sửu Chấn Chấn “ “ “

1962

Nhâm Dần Khôn Tốn Kim bạch kim

1963

Quý Mão Khảm Cấn “ “ “

1964

Giáp Thìn Ly Càn Phúc đăng hỏa

1965

Ất Tỵ Cấn Đoài “ “ “

1966

Bính Ngọ Đoài Cấn Thiên hà thủy

1967

Đinh Mùi Càn Ly “ “ “

1968

Mậu Thân Khôn Khảm Đại trạch thổ

1969

Kỷ Dậu Tốn Khôn “ “ “

1970

Canh Tuất Chấn Chấn Thoa xuyến kim

1971

Tân Hợi Khôn Tốn “ “ “

1972

Nhâm Tý Khảm Cấn Tang đố mộc

1973

Quý Sửu Ly Càn “ “ “

1974

Giáp Dần Cấn Đoài Đại khê thủy

1975

Ất Mão Đoài Cấn “ “ “

1976

Bính Thìn Càn Ly Sa trung thổ

1977

Đinh Tỵ Khôn Khảm “ “ “

1978

Mậu Ngọ Tốn Khôn Thiên thượng hỏa

1979

Kỷ Mùi Chấn Chấn “ “ “

1980

Canh Thân Khôn Tốn Thạch lựu mộc

1981

Tân Dậu Khảm Cấn “ “ “

1982

Nhâm Tuất Ly Càn Đại hải thủy

1983

Quý Hợi Cấn Đoài “ “ “

1984

Giáp Tý Đoài Cấn Hải trung kim

1985

Ất Sửu Càn Ly “ “ “

1986

Bính Dần Khôn Khảm Lư trung hỏa

1987

Đinh Mão Tốn Khôn “ “ “

1988

Mậu Thìn Chấn Chấn Đại lâm mộc

1989

Kỷ Tỵ Khôn Tốn “ “ “

1990

Canh Ngọ Khảm Cấn Lộ bàng thổ

1991

Tân Mùi Ly Càn “ “ “

1992

Nhâm Thân Cấn Đoài Kiếm phong kim

1993

Quý Dậu Đoài Cấn “ “ “

1994

Giáp Tuất Càn Ly Sơn đầu hỏa

1995

Ất Hợi Khôn Khảm “ “ “

1996

Bính Tý Tốn Khôn Giang hạ thủy

1997

Đinh Sửu Chấn Chấn “ “ “

1998

Mậu Dần Khôn Tốn Thành đầu thổ

1999

Kỷ Mão Khảm Cấn “ “ “

2000

Canh Thìn Ly Càn Bạch lạp kim

2001

Tân Tỵ Cấn Đoài “ “ “

2002

Nhâm Ngọ Đoài Cấn Dương liễu mộc

2003

Quý Mùi Càn Ly “ “ “

2004

Giáp Thân Khôn Khảm Tuyền trung thủy

2005

Ất Dậu Tốn Khôn “ “ “

2006

Bính Tuất Chấn Chấn Ốc thượng thổ

2007

Đinh Hợi Khôn Tốn “ “ “

2008

Mậu Tý Khảm Cấn Tích lịch hỏa

2009

Kỷ Sửu Ly Càn “ “ “

2010

Canh Dần Cấn Đoài Tòng bá mộc

2011

Tân Mão Đoài Cấn “ “ “

2012

Nhâm Thìn Càn Ly Trường lưu thủy

2013

Quý Tỵ Khôn Khảm “ “ “

2014

Giáp Ngọ Tốn Khôn Sa trung kim

2015

Ất Mùi Chấn Chấn “ “ “

2016

Bính Thân Khôn Tốn Sơn hạ hỏa

2017

Đinh Dậu Khảm Cấn “ “ “

2018

Mậu Tuất Ly Càn Bình địa mộc

2019

Kỷ Hợi Cấn Đoài “ “ “

2020

Canh Tý Đoài Cấn Bích thượng thổ

2021

Tân Sửu Càn Ly “ “ “

2022

Nhâm Dần Khôn Khảm Kim bạch kim

2023

Quý Mão Tốn Khôn “ “ “

2024

Giáp Thìn Chấn Chấn Phúc đăng hỏa

2025

Ất Tỵ Khôn Tốn “ “ “

2026

Bính Ngọ Khảm Cấn Thiên hà thủy

2027

Đinh Mùi Ly Càn “ “ “

2028

Mậu Thân Cấn Đoài Đại trạch thổ

2029

Kỷ Dậu Đoài Cấn “ “ “

2030

Canh Tuất Càn Ly Thoa xuyến kim

2031

Tân Hợi Khôn Khảm “ “ “

2032

Nhâm Tý Tốn Khôn Tang đố mộc

2033

Quý Sửu Chấn Chấn “ “ “

2034

Giáp Dần Khôn Tốn Đại khê thủy

2035

Ất Mão Khảm Cấn “ “ “

2036

Bính Thìn Ly Càn Sa trung thổ

2037

Đinh Tỵ Cấn Đoài “ “ “

2038

Mậu Ngọ Đoài Cấn Thiên thượng hỏa

2039

Kỷ Mùi Càn Ly “ “ “

2040

Canh Thân Khôn Khảm Thạch lựu mộc
TT Năm sinh chủ sự Những ngày cần tránh
1 Giáp Tý Giáp Tý, Giáp Ngọ, Canh Tý, Canh Ngọ
2 Ất Sửu Ất Sửu, Ất Mùi, Tân Sửu, Tân Mùi
3 Bính Dần Bính Dần, Bính Thân, Nhâm Dần, Nhâm Thân
4 Đinh Mão Đinh Mão, Đinh Dậu, Quý Mão, Quý Mậu
5 Mậu Thìn Mậu Thìn, Mậu Tuất, Giáp Thìn, Giáp Tuất
6 Kỷ Tị Kỷ Tị, Kỷ Hợi, Ất Ttị, Ất Hợi
7 Canh Ngọ Canh Ngọ, Canh Tý, Bính Ngọ, Bính Tý
8 Tân Mùi Tân Mùi, Tan Sửu, Đinh Mùi, Đinh Sửu
9 Nhâm Thân Nhâm Thân, Nhâm Dần, Mậu Thân, Mậu Dần
10 Quý Dậu Quý Dậu, Quý Mão, Kỷ Dậu, Kỷ Mão
11 Giáp Tuất Giáp Tuất, Giáp Thìn, Canh Tuất, Canh Thìn
12 Ất Hợi Ất Hợi, Ất Tị, Tân Hợi, Tân Tị
13 Bính Tý Bính Tý, Bính Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
14 Đinh Sửu Đinh sSửu, Đinh Mùi, Quý Sửu, Quý Mùi
15 Mậu Dần Mậu Dần, Mậu Thân, Giáp Dần, Giáp Thân
16 Kỷ Mão Kỷ Mão, Kỷ Dậu, Ất Mão, Ất Dậu
17 Canh Thìn Canh Thìn, Canh Tuất, Bính Thìn, Bính Tuất
18 Tân Tị Tân Tị, Tân Hợi, Đinh Tị, Đinh Hợi
19 Nhâm Ngọ Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Mậu Ngọ, Mậu Tý
20 Quý Mùi Quý Mùi, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Kỷ Sửu
21 Giáp Thân Giáp Thân, Giáp Dần, Canh Thân, Canh Dần
22 Ất Dậu Ất Dậu, Ất Mão, Tân Dậu, Tân Mão
23 Bính Tuất Bính Tuất, Bính Thìn, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
24 Đinh Hợi Đinh Hợi, Đinh Tị, Quý Hợi, Quý Tị
25 Mậu Tý Mậu Tý, Mậu Ngọ, Giáp Tý,Giáp Ngọ
26 Kỷ Sửu Kỷ Sửu, Kỷ Mùi, Ất Sửu, Ất Mùi
27 Canh Dần Canh Dần, Canh Thân, Bính Dần, Bính Thân
28 Tân Mão Tân Mão, Tân Dậu, Đinh Mão, Đinh Dậu
29 Nhâm Thìn Nhâm Thìn, Nhâm Tuất, Mậu Thìn, Mậu Tuất
30 Quý Tị Quý Tị, Quý Hợi, Kỷ Tị, Kỷ Hợi
31 Giáp Ngọ Giáp Ngọ, Giáp Tý, Canh Ngọ, Canh Tý
32 Ất Mùi Ất Mùi, Ất Sửu, Tân Mùi, Tân Sửu
33 Bính Thân Bính Thân, Bính Dần, Nhâm Thân, Nhâm Dần
34 Đinh Dậu Đinh Mậu, Đinh Mão, Quý Dậu, Quý Mão
35 Mậu Tuất Mậu Tuất, Mậu Thìn,Giáp Tuất, Giáp Thìn
36 Kỷ Hợi Kỷ Hợi, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
37 Canh Tý Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Tý, Bính Ngọ
38 Tân Sửu Tân Sửu, Tân Mùi, Đinh Sửu, Đinh Mùi
39 Nhâm Dần Nhâm Dần, Nhâm Thân, Mậu Dần, Mậu Thân
40 Quý Mão Quý Mão, Quý Dậu, Kỷ Mão, Kỷ Dậu
41 Giáp Thìn Giáp Thìn, Giáp Tuất, Canh Thìn, Canh Tuất
42 Ất Tị Ất Tỵ, Ất Hợi, Tân Tị, Tân Hợi
43 Bính Ngọ Bính Ngọ, Bính Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
44 Đinh Mùi Đinh Mùi, Đinh Sửu, Quý Mùi, Quý Sửu
45 Mậu Thân Mậu Thân, Mậu Dần, Giáp Thân, Giáp Dần
46 Kỷ Dậu Kỷ Dậu, Kỷ Mão, Ất Dậu, Ất Mão
47 Canh Tuất Canh Tuất, Canh Thìn, Bính Tuất, Bính Thìn
48 Tân Hợi Tân Hợi, Tân Tị, Đinh Hợi, Đinh Tị
49 Nhâm Tý Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Mậu Tý, Mậu Ngọ
50 Quý Sửu Quý Sửu, Quý Mùi, Kỷ Sửu, Kỷ Mùi
51 Giáp Dần Giáp Dần, Giáp Tuất, Canh Dần, Canh Tuất
52 Ất Mão Ất Mão, Ất Dậu, Tân Mão, Tân Dậu
53 Bính Thìn Bính Thìn, Bính Tuất, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
54 Đinh Tị Đinh Tị, Đinh Hợi, Quý Tị, Quý Hợi
55 Mậu Ngọ Mậu Ngọ, Mậu Tý, Giáp Ngọ, Giáp Tý
56 Kỷ Mùi Kỷ Mùi, Kỷ Sửu, Ất Mùi, Ất Sửu
57 Canh Thân Canh Thân, Canh Dần, Bính Thân, Bính Dần
58 Tân Dậu Tân Dậu, Tân Mão, Đinh Dậu, Đinh Mão
59 Nhâm Tuất Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Tuất, Mậu Thìn
60 Quý Hợi Quý Hợi, Quý Tị, Kỷ Hợi, Kỷ Tị

8. Tránh các ngày Hình với tuổi chủ nhà

Hình

 

 

 

 

 

 

Ví dụ: Chủ nhà sinh năm 1985, Ất Sửu nên tránh ngày Ngọ


9. Tránh các ngày Nguyệt kỵ:
Ngày 5, 14, 23 hàng tháng

10. Tránh các ngày Tam Nương: Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27

11. Chọn các ngày có Can sinh Chi hoặc Chi sinh Can

* Bảng Ngũ Hành Phối Với Thiên Can

thiên can

 

 

 

 

 

 

 

* Bảng Ngũ Hành Phối Với Địa Chi

địa chi

 

 

 

 

 

 

 

Tương Sinh:

+ Địa Chi sinh Thiên Can: Tốt vừa hay Tiểu cát. Tuy là sinh như vì Địa Sinh cho Thiên, nên Địa có phần hao tổn. Ngày mà được Địa chi sinh cho thiên Can được gọi là “Thoa Nhhật”.
+ Thiên Can sinh Địa chi: Rất tốt, Đại cát. VÌ chi được sinh nên được dưỡng, được tăng trưởng. Ngày mà có Can sinh cho Chi được gọi là “Bảo Nhật”, rất tốt.

Tương khắc.

+ Địa Chi khắc Thiên Can là xấu vừa, Tiểu hung. Những ngày Địa chi khắc Thiên can được gọi là “Chế nhật”.
+ THiên can khắc Địa chi là xấu nhất, Đại Hung và được gọi là ngày “Phạt Nhật”,

Đồng hành.

+ Là những cặp can chi có cùng một hành và cùng khí âm hoặc dương. Trời đất thiên về một phía, thời tiết mông lung, mọi việc không thuận. Đồng cực đẩy nhau, trời đất bất hòa, nên không lợi làm việc lớn. Ngày như vậy gọi là ngày “Bát chuyên”.

- Ngày rất tốt (ngày đại cát) là ngày có Can sinh Chi (sinh nhập), gọi là ngày Bảo nhật. Có 12 ngày Bảo nhật trong mỗi vòng Giáp Tý là: Giáp Ngọ, Ất Tị, Bính Thìn, Bính Tuất, Đinh Sửu, Đinh Mùi, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Canh Tý, Tân Hợi, Nhâm Dần, Quý Mão.- Ngày tốt (ngày cát) là ngày có Chi sinh Can (sinh xuất), gọi là ngày Thoa nhật. Có 2 ngày Thoa nhật cho mỗi vòng Giáp Tý là: Giáp Tý, Ất Hợi, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Tị, Canh Thìn, Canh Tuất, Tân Mùi, Tân Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu.- 4 ngày tốt nhất trong năm là ngày Nhâm Dần (mùa xuân), ngày Giáp Ngọ (mùa Hạ), ngày Mậu Thân (mùa Thu), ngày Canh Tý (mùa Đông)

Ngoài ra nên chọn ngày có nhiều sao tốt, được ngày hoàng đạo càng tốt.  Tránh các ngày có nhiều sao xấu về xây dựng ( tra lịch chuẩn).

- Chọn được ngày đẹp, giờ đẹp nhưng phải kết hợp với chủ sự mới là tốt. Ngày đẹp, giờ đẹp mà xung khắc hình hại, … với chủ sự thì ngày đó không thể dùng được. Cần chọn ngày giờ tam hợp, tam hội, nhị hợp với chủ sự là tốt nhất, là cát lợi nhất, kết hợp thêm ngũ hành nạp âm sẽ càng thêm hay, nạp âm cũng cần xét sinh khắc (xem bảng).

Trên đây gần như tổng hợp về chọn ngày, nếu Bạn chịu khó tính toán, nghiền ngẫm thêm sẽ biết cách chọn ngày cát lợi, ngày đẹp để dùng mà không lo phạm xấu.
Mọi người có thể nêu thắc mắc hỏi đáp Tại đây

 Nhà Việt – Eco tổng hợp chọn lọc.

Bài cần xem:


Thông tin Thiết kế:
CTY KIẾN TRÚC SINH THÁI NHÀ VIỆT
Địa chỉ: 132 Đường Núi Thành, Q. Hải châu, Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (0511) 3626 911, 0918 355 841
Email: nhaviet.eco@gmail.com